Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 1943

Thứ Hai, ngày 30/7 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi.

Dương lịch 30 Tháng 8, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/8/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 30/8/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/8/1943

Ngày 30/8/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/8/1943 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Quý Mùi (30/7/1943 âm lịch).

Ngày 30/8/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 30/8/1943 là thứ mấy?

Ngày 30/8/1943 là thứ hai.

Ngày 30/8/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/8/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›