Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1943

Thứ Hai, ngày 2/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi.

Dương lịch 2 Tháng 8, 1943 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/8/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 2/8/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/8/1943

Ngày 2/8/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/8/1943 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Quý Mùi (2/7/1943 âm lịch).

Ngày 2/8/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 2/8/1943 là thứ mấy?

Ngày 2/8/1943 là thứ hai.

Ngày 2/8/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/8/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›