Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1943

Thứ Năm, ngày 12/7 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/8/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1943

Ngày 12/8/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/8/1943 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Quý Mùi (12/7/1943 âm lịch).

Ngày 12/8/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/8/1943 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1943 là thứ năm.

Ngày 12/8/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›