Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1993

Thứ Tư, ngày 11/5 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 6, 1993 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/6/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 30/6/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/1993

Ngày 30/6/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/6/1993 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Quý Dậu (11/5/1993 âm lịch).

Ngày 30/6/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/6/1993 là thứ mấy?

Ngày 30/6/1993 là thứ tư.

Ngày 30/6/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/6/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›