Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1993

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1993 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/6/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1993

Ngày 14/6/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/6/1993 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Quý Dậu (25/4/1993 âm lịch).

Ngày 14/6/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/6/1993 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1993 là thứ hai.

Ngày 14/6/1993 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1993

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›