Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1993

Thứ Năm, ngày 21/4 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1993 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1993 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1993 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1993

Ngày 10/6/1993 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/6/1993 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Quý Dậu (21/4/1993 âm lịch).

Ngày 10/6/1993 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/6/1993 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1993 là thứ năm.

Ngày 10/6/1993 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1993

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›