Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 30/5/2194 (11/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 30 Tháng 5, 2194 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/5/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/2194

Ngày 30/5/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/5/2194 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Giáp Ngọ (11/4/2194 âm lịch).

Ngày 30/5/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 30/5/2194 là thứ mấy?

Ngày 30/5/2194 là thứ sáu.

Ngày 30/5/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/5/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›