Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/5/2194 (6/4 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 6/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 5, 2194 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/2194

Ngày 25/5/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/5/2194 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Giáp Ngọ (6/4/2194 âm lịch).

Ngày 25/5/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 25/5/2194 là thứ mấy?

Ngày 25/5/2194 là chủ nhật.

Ngày 25/5/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/2194

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›