Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 2055

Chủ Nhật, ngày 5/5 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi.

Dương lịch 30 Tháng 5, 2055 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Năm (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Hư

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/5/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2599 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/2055

Ngày 30/5/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/5/2055 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Ất Hợi (5/5/2055 âm lịch).

Ngày 30/5/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 30/5/2055 là thứ mấy?

Ngày 30/5/2055 là chủ nhật.

Ngày 30/5/2055 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/5/2055

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›