Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2055

Chủ Nhật, ngày 27/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 5, 2055 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/5/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2599 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/2055

Ngày 23/5/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/5/2055 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Ất Hợi (27/4/2055 âm lịch).

Ngày 23/5/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/5/2055 là thứ mấy?

Ngày 23/5/2055 là chủ nhật.

Ngày 23/5/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/5/2055

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›