Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2048

Thứ Sáu, ngày 23/9 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 10, 2048 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/10/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 30/10/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/10/2048

Ngày 30/10/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/10/2048 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Mậu Thìn (23/9/2048 âm lịch).

Ngày 30/10/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 30/10/2048 là thứ mấy?

Ngày 30/10/2048 là thứ sáu.

Ngày 30/10/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/10/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›