Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2048

Thứ Năm, ngày 22/9 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 29 Tháng 10, 2048 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/10/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/2048

Ngày 29/10/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/10/2048 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Mậu Thìn (22/9/2048 âm lịch).

Ngày 29/10/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/10/2048 là thứ mấy?

Ngày 29/10/2048 là thứ năm.

Ngày 29/10/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/10/2048

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›