Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2048

Thứ Ba, ngày 13/9 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 20 Tháng 10, 2048 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Vĩ

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/10/2048 hợp làm việc gì?

Ngày 20/10/2048 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2592 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/10/2048

Ngày 20/10/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/10/2048 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Mậu Thìn (13/9/2048 âm lịch).

Ngày 20/10/2048 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/2048 là thứ mấy?

Ngày 20/10/2048 là thứ ba.

Ngày 20/10/2048 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/10/2048

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›