Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2047

Thứ Tư, ngày 5/1 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão.

Dương lịch 30 Tháng 1, 2047 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/1/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 30/1/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/1/2047

Ngày 30/1/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/1/2047 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Đinh Mão (5/1/2047 âm lịch).

Ngày 30/1/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 30/1/2047 là thứ mấy?

Ngày 30/1/2047 là thứ tư.

Ngày 30/1/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/1/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›