Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2047

Thứ Năm, ngày 22/12 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần.

Dương lịch 17 Tháng 1, 2047 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/1/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 17/1/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/1/2047

Ngày 17/1/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/1/2047 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Bính Dần (22/12/2046 âm lịch).

Ngày 17/1/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 17/1/2047 là thứ mấy?

Ngày 17/1/2047 là thứ năm.

Ngày 17/1/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/1/2047

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›