Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2047

Thứ Tư, ngày 7/12 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2047 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/1/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2047

Ngày 2/1/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/1/2047 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Bính Dần (7/12/2046 âm lịch).

Ngày 2/1/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 2/1/2047 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2047 là thứ tư.

Ngày 2/1/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/1/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›