Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 2036

Thứ Tư, ngày 3/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Dương lịch 30 Tháng 1, 2036 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Cơ

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/1/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 30/1/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/1/2036

Ngày 30/1/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/1/2036 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Bính Thìn (3/1/2036 âm lịch).

Ngày 30/1/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 30/1/2036 là thứ mấy?

Ngày 30/1/2036 là thứ tư.

Ngày 30/1/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/1/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.