Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 19/1/2036 (22/12 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 22/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Dương lịch 19 Tháng 1, 2036 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/1/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 19/1/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/1/2036

Ngày 19/1/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/1/2036 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Ất Mão (22/12/2035 âm lịch).

Ngày 19/1/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/1/2036 là thứ mấy?

Ngày 19/1/2036 là thứ bảy.

Ngày 19/1/2036 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/1/2036

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.