Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 2036

Chủ Nhật, ngày 23/12 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão.

Dương lịch 20 Tháng 1, 2036 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Chạp (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thu · Sao Tinh

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/1/2036 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/2036 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/2036

Ngày 20/1/2036 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/1/2036 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Ất Mão (23/12/2035 âm lịch).

Ngày 20/1/2036 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 20/1/2036 là thứ mấy?

Ngày 20/1/2036 là chủ nhật.

Ngày 20/1/2036 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/1/2036

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.