Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2023

Thứ Sáu, ngày 13/1 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 3 Tháng 2, 2023 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Quỷ

  • Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/2/2023 hợp làm việc gì?

Ngày 3/2/2023 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/2/2023

Ngày 3/2/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 3/2/2023 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Quý Mão (13/1/2023 âm lịch).

Ngày 3/2/2023 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

Ngày 3/2/2023 là thứ mấy?

Ngày 3/2/2023 là thứ sáu.

Ngày 3/2/2023 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/2/2023

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.