Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2023

Chủ Nhật, ngày 22/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão.

Dương lịch 12 Tháng 2, 2023 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/2/2023 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/2023 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/2023

Ngày 12/2/2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/2/2023 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Quý Mão (22/1/2023 âm lịch).

Ngày 12/2/2023 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/2/2023 là thứ mấy?

Ngày 12/2/2023 là chủ nhật.

Ngày 12/2/2023 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/2/2023

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.