Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 2094

Thứ Tư, ngày 20/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 29 Tháng 9, 2094 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/2094

Ngày 29/9/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/9/2094 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Dần (20/8/2094 âm lịch).

Ngày 29/9/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/9/2094 là thứ mấy?

Ngày 29/9/2094 là thứ tư.

Ngày 29/9/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›