Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1943

Thứ Năm, ngày 28/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 7, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/7/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/1943

Ngày 29/7/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/7/1943 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Quý Mùi (28/6/1943 âm lịch).

Ngày 29/7/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 29/7/1943 là thứ mấy?

Ngày 29/7/1943 là thứ năm.

Ngày 29/7/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/7/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›