Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 7 năm 1943

Thứ Năm, ngày 21/6 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 22 Tháng 7, 1943 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/7/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 22/7/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/7/1943

Ngày 22/7/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/7/1943 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Quý Mùi (21/6/1943 âm lịch).

Ngày 22/7/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 22/7/1943 là thứ mấy?

Ngày 22/7/1943 là thứ năm.

Ngày 22/7/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/7/1943

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›