Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1943

Chủ Nhật, ngày 17/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1943 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1943

Ngày 18/7/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/7/1943 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Quý Mùi (17/6/1943 âm lịch).

Ngày 18/7/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/7/1943 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1943 là chủ nhật.

Ngày 18/7/1943 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1943

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›