Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/6/2028 (7/5 nhuận âm lịch)

Thứ Năm, ngày 7/5 (nhuận) âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 29 Tháng 6, 2028 Thứ Năm
Âm lịch 7 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/6/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 29/6/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/6/2028

Ngày 29/6/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/6/2028 dương lịch là ngày 7 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Thân (7/5/2028 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 29/6/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/6/2028 là thứ mấy?

Ngày 29/6/2028 là thứ năm.

Ngày 29/6/2028 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/6/2028

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.