Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2028

Chủ Nhật, ngày 3/5 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 25 Tháng 6, 2028 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/6/2028 hợp làm việc gì?

Ngày 25/6/2028 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/6/2028

Ngày 25/6/2028 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/6/2028 dương lịch là ngày 3 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Thân (3/5/2028 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 25/6/2028 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/6/2028 là thứ mấy?

Ngày 25/6/2028 là chủ nhật.

Ngày 25/6/2028 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/6/2028

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.