Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 2/5 (nhuận) âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Đê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Bảy, ngày 24/6/2028 dương lịch là ngày 2 tháng Năm (nhuận) năm Mậu Thân (2/5/2028 âm lịch), thuộc tháng nhuận.
Đây là ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 24/6/2028 là thứ bảy.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.