Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2054

Thứ Tư, ngày 22/3 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 4, 2054 Thứ Tư
Âm lịch 22 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/4/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/2054

Ngày 29/4/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/4/2054 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Giáp Tuất (22/3/2054 âm lịch).

Ngày 29/4/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/4/2054 là thứ mấy?

Ngày 29/4/2054 là thứ tư.

Ngày 29/4/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/4/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›