Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2054

Thứ Hai, ngày 13/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 20 Tháng 4, 2054 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/4/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2597 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/2054

Ngày 20/4/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/4/2054 dương lịch là ngày 13 tháng Ba năm Giáp Tuất (13/3/2054 âm lịch).

Ngày 20/4/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/4/2054 là thứ mấy?

Ngày 20/4/2054 là thứ hai.

Ngày 20/4/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/4/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›