Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/11/2188 (11/10 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 11/10 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 29 Tháng 11, 2188 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/11/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/2188

Ngày 29/11/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/11/2188 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Mậu Tý (11/10/2188 âm lịch).

Ngày 29/11/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/11/2188 là thứ mấy?

Ngày 29/11/2188 là thứ bảy.

Ngày 29/11/2188 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/11/2188

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›