Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/11/2188 (26/9 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 26/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý.

Dương lịch 14 Tháng 11, 2188 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/11/2188 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/2188 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/2188

Ngày 14/11/2188 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/11/2188 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Mậu Tý (26/9/2188 âm lịch).

Ngày 14/11/2188 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/11/2188 là thứ mấy?

Ngày 14/11/2188 là thứ sáu.

Ngày 14/11/2188 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/11/2188

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›