Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2044

Thứ Bảy, ngày 9/9 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý.

Dương lịch 29 Tháng 10, 2044 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Nữ

  • Tết Trùng cửu (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/10/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/2044

Ngày 29/10/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/10/2044 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Giáp Tý (9/9/2044 âm lịch).

Ngày 29/10/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Tết Trùng cửu.

Ngày 29/10/2044 là thứ mấy?

Ngày 29/10/2044 là thứ bảy.

Ngày 29/10/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/10/2044

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›