Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 2044

Thứ Hai, ngày 27/8 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý.

Dương lịch 17 Tháng 10, 2044 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/10/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 17/10/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2588 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/10/2044

Ngày 17/10/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/10/2044 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Giáp Tý (27/8/2044 âm lịch).

Ngày 17/10/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 17/10/2044 là thứ mấy?

Ngày 17/10/2044 là thứ hai.

Ngày 17/10/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/10/2044

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›