Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 1909

Thứ Sáu, ngày 16/9 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 10, 1909 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/10/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/1909

Ngày 29/10/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/10/1909 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Kỷ Dậu (16/9/1909 âm lịch).

Ngày 29/10/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/10/1909 là thứ mấy?

Ngày 29/10/1909 là thứ sáu.

Ngày 29/10/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/10/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›