Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1909

Thứ Năm, ngày 15/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 10, 1909 Thứ Năm
Âm lịch 15 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/10/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 28/10/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/1909

Ngày 28/10/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/10/1909 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Kỷ Dậu (15/9/1909 âm lịch).

Ngày 28/10/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/10/1909 là thứ mấy?

Ngày 28/10/1909 là thứ năm.

Ngày 28/10/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/10/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›