Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 10/9 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 10, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/10/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 23/10/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/10/1909

Ngày 23/10/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/10/1909 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Kỷ Dậu (10/9/1909 âm lịch).

Ngày 23/10/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/10/1909 là thứ mấy?

Ngày 23/10/1909 là thứ bảy.

Ngày 23/10/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/10/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›