Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1992

Thứ Tư, ngày 25/12 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 1, 1992 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/1/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/1992

Ngày 29/1/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/1/1992 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Tân Mùi (25/12/1991 âm lịch).

Ngày 29/1/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 29/1/1992 là thứ mấy?

Ngày 29/1/1992 là thứ tư.

Ngày 29/1/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/1/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›