Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1992

Thứ Ba, ngày 10/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1992 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/1/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1992

Ngày 14/1/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/1/1992 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Tân Mùi (10/12/1991 âm lịch).

Ngày 14/1/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/1/1992 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1992 là thứ ba.

Ngày 14/1/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›