Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 1 năm 1992

Thứ Hai, ngày 16/12 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 1, 1992 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Mùi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/1/1992 hợp làm việc gì?

Ngày 20/1/1992 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/1/1992

Ngày 20/1/1992 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/1/1992 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Tân Mùi (16/12/1991 âm lịch).

Ngày 20/1/1992 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/1/1992 là thứ mấy?

Ngày 20/1/1992 là thứ hai.

Ngày 20/1/1992 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/1/1992

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›