Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 1947

Thứ Tư, ngày 8/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 29 Tháng 1, 1947 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/1/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 29/1/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/1/1947

Ngày 29/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/1/1947 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Đinh Hợi (8/1/1947 âm lịch).

Ngày 29/1/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/1/1947 là thứ mấy?

Ngày 29/1/1947 là thứ tư.

Ngày 29/1/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/1/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›