Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 19/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1947

Ngày 10/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/1/1947 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Bính Tuất (19/12/1946 âm lịch).

Ngày 10/1/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/1/1947 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1947 là thứ sáu.

Ngày 10/1/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1947

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›