Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1947

Thứ Bảy, ngày 20/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1947 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Canh Dần
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/1/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1947

Ngày 11/1/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/1/1947 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Bính Tuất (20/12/1946 âm lịch).

Ngày 11/1/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/1/1947 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1947 là thứ bảy.

Ngày 11/1/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›