Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 2124

Thứ Năm, ngày 21/8 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 28 Tháng 9, 2124 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/9/2124 hợp làm việc gì?

Ngày 28/9/2124 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/2124

Ngày 28/9/2124 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/9/2124 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Giáp Thân (21/8/2124 âm lịch).

Ngày 28/9/2124 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/9/2124 là thứ mấy?

Ngày 28/9/2124 là thứ năm.

Ngày 28/9/2124 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/9/2124

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›