Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2124

Thứ Năm, ngày 14/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 21 Tháng 9, 2124 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 21/9/2124 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 21/9/2124 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/9/2124

Ngày 21/9/2124 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 21/9/2124 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Giáp Thân (14/8/2124 âm lịch).

Ngày 21/9/2124 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 21/9/2124 là thứ mấy?

Ngày 21/9/2124 là thứ năm.

Ngày 21/9/2124 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/9/2124

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›