Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 2097

Chủ Nhật, ngày 20/6 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 7, 2097 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/2097

Ngày 28/7/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/7/2097 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (20/6/2097 âm lịch).

Ngày 28/7/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/7/2097 là thứ mấy?

Ngày 28/7/2097 là chủ nhật.

Ngày 28/7/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›