Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2097

Thứ Năm, ngày 10/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 7, 2097 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/2097

Ngày 18/7/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/7/2097 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (10/6/2097 âm lịch).

Ngày 18/7/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/7/2097 là thứ mấy?

Ngày 18/7/2097 là thứ năm.

Ngày 18/7/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/2097

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›