Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2097

Thứ Ba, ngày 8/6 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2097 Thứ Ba
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thu · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/2097 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/2097 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2097

Ngày 16/7/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/7/2097 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (8/6/2097 âm lịch).

Ngày 16/7/2097 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/7/2097 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2097 là thứ ba.

Ngày 16/7/2097 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thu (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/7/2097

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›