Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2054

Chủ Nhật, ngày 23/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2054 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Hư

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/6/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2054

Ngày 28/6/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/6/2054 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Giáp Tuất (23/5/2054 âm lịch).

Ngày 28/6/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2054 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2054 là chủ nhật.

Ngày 28/6/2054 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/6/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›