Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2054

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 6, 2054 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Định · Sao Nguy

  • Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/6/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 1/6/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/6/2054

Ngày 1/6/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/6/2054 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Giáp Tuất (25/4/2054 âm lịch).

Ngày 1/6/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2054 là thứ mấy?

Ngày 1/6/2054 là thứ hai.

Ngày 1/6/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/6/2054

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›